2005
개념은 안드로메다로
Ý thức đã bay đến Thiên hà Tiên Nữ
Gaenyeomeun Andeoromeda-ro
0
0
2005
간지
Chất
Ganji
0
0
2005
가로본능
Bản năng ngang
Garobonneung
0
0
2005
가드 올려라, 횽왔다!, 싱하형
Thủ thế đi, anh đến rồi!, Anh Singha
Gadeu ollyeora, Hyongwatda!, Singhahyeong
0
0
2005
예능 프로그램 관련 유행어
Cụm từ phổ biến trong chương trình giải trí
Yeneung peurogeuraem gwallyeon yuhaengeo
0
0
xx씨는 에이스가 아니었습니다! - <무모한 도전>
XX không phải là át chủ bài!
xx-ssi-neun eiseu-ga anieosseumnida!
나, 나나나, 난난나나나나, 솨/아 왜/뭐야/아우 배 아퍼/안되겠네 - 탁재훈 (상상플러스)
Các câu nói và phản ứng hài hước của Tak Jae-hoon (chương trình Sang Sang Plus)
Na, Nanana, Nannanananana, Swa / A Wae / Mwoya / Au Bae Apeo / Andoegenne - Tak Jae-hoon (Sang Sang Peulluseu)
디비디비딥 - <여걸6>
Trò chơi Dibidibidip
Dibidibidip
비호감 - 장영란 (리얼로망스 연애편지)
Không có thiện cảm - Jang Young-ran (Real Romance Love Letter)
Bihogam - Jang Yeong-ran (Rieollomangseu Yeonaepyeonji)
섹도시발 - 리얼로망스 연애편지
Gợi cảm và Khiêu khích - Thư Tình Lãng Mạn Thực Tế
Sekdosibal - Rieolromangseu Yeonaepyeonji
야야야!/쪼! 쪼! 쪼! 쪼! - 박명수
Này này này!/Điệu nhảy Jjo Jjo của Park Myung-soo
Ya Ya Ya!/Jjo! Jjo! Jjo! Jjo! - Bak Myeong-su
엄서요 - 신정환 (리얼로망스 연애편지)
Không có đâu mà~
Eomseoyo
2005
<웃음을 찾는 사람들> 관련 유행어
Các cụm từ phổ biến liên quan đến 'Những người tìm kiếm tiếng cười'
U-sưm-ưl chát-nưn sa-ram-đưl quan-liên yu-heng-ơ
0
0
그분이 오셨어요, 좋아좋아 - 윤택 (택아)
Người ấy đã đến rồi, thích quá thích quá! - Yoon Taek (Taek-a)
Geubuni osyeosseoyo, joajoa - Yuntaek (Taeka)
몰라요 - 문세윤 (퀴즈야 놀자)
Không biết - Moon Se-yoon (Quiz Ya Nolja)
Mollayo - Mun Seyun (Kwijeya Nolja)
한이 많아서 - 김신영 (행님아!)
Vì có quá nhiều nỗi lòng - Kim Shinyoung (Haengnima!)
Han-i manaseo - Kim Sin-yeong (Haengnima!)
희한하네? - 조영빈, 이재형, 한현민 (희한하네)
Lạ thật đấy? - Jo Yeong-bin, I Jae-hyeong, Han Hyeon-min (Lạ thật đấy)
Huyhanhane? - Jo Yeongbin, I Jaehyeong, Han Hyeonmin (Huyhanhane)
2005
<개그콘서트> 관련 유행어
Những câu nói thịnh hành liên quan đến 'Gag Concert'
Gaegeu Konseoteu gwallyeon yuhaengeo
0
0
그까이꺼 그냥 뭐 대충! - 장동민 (봉숭아 학당)
Cái đó à? Cứ làm đại đi!
Geukkai kkeo geunyang mwo daechung!
누구 맘대로? 제니퍼 맘대로! 뾰로롱 - 김재욱 (봉숭아 학당)
Ai cho phép? Jennifer cho phép! Phù! - Kim Jae-wook (Bongsunga Hakdang)
Nugu mamdaero? Jenipeo mamdaero! Ppyororong - Gim Jae-uk (Bongsunga Hakdang)
Bạn muốn thêm tính năng?
Cài đặt ứng dụng KMeme và thưởng thức câu đố, thích meme, bình luận và nhiều hơn nữa!